盜名欺世

dào míng qī shì đạo danh khi thế

Hán Việt: đạo danh khi thế · Pinyin: dào míng qī shì

Tổng quan

lừa thiên hạ để lấy tiếng: trộm danh bịp đời/bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có

Cấu tạo: (đạo) + (danh) + (khi) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa thiên hạ để lấy tiếng; trộm danh bịp đời; bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có。竊取名譽,欺騙世人。亦作"欺世盜名"。
  • Cihui lừa thiên hạ để lấy tiếng: trộm danh bịp đời/bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《荀子.不苟》:「夫富貴者則類傲之,夫貧賤者則求柔之,是非仁人之情也,是姦人將以盜名於晻世者也,險莫大焉。」形容欺騙世人,盜取名譽。《野叟曝言》第六四回:「弟亦非重視阿堵,而盜名欺世,實有所難。但人命事大,惟有將先生此舉,焚香告天,默表此心。」也作「偷世竊名」、「欺世盜名」、「欺世釣譽」。

Eng

  • Cihui 盜名欺世 àomíngqīshì f.e. seek/gain fame by deception