盜賊蜂起

đạo tặc phong khởi

Hán Việt: đạo tặc phong khởi

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (tặc) + (phong) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trộm nổi lên như ong <line>{3} (Ví

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容國家內政敗壞,強盜賊匪紛紛興起。《五代史平話.梁史.卷上》:「一向與妃子遊蕩忘返,便饑饉荐臻,盜賊蜂起,都不顧著。」《大宋宣和遺事.亨集》:「天文變於上,人心怨於下,邊疆不寧,盜賊蜂起。」也作「盜賊四起」。

Eng

  • Cihui 盜賊蜂起 àozéifēngqǐ f.e. Bandits and rebels swarm in the land.