盜賊蜂起

đạo tặc phong khởi

Hán Việt: đạo tặc phong khởi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容國家內政敗壞,強盜賊匪紛紛興起。《五代史平話.梁史.卷上》:「一向與妃子遊蕩忘返,便饑饉荐臻,盜賊蜂起,都不顧著。」《大宋宣和遺事.亨集》:「天文變於上,人心怨於下,邊疆不寧,盜賊蜂起。」也作「盜賊四起」。

Cấu tạo: 盜 (đạo) + 賊 (tặc) + 蜂 (phong) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giặc nổi lên
  • Biên soạn Bandits and rebels swarm in the land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容國家內政敗壞,強盜賊匪紛紛興起。《五代史平話.梁史.卷上》:「一向與妃子遊蕩忘返,便饑饉荐臻,盜賊蜂起,都不顧著。」《大宋宣和遺事.亨集》:「天文變於上,人心怨於下,邊疆不寧,盜賊蜂起。」也作「盜賊四起」。

Eng

  • Cihui 盜賊蜂起 àozéifēngqǐ f.e. Bandits and rebels swarm in the land

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜂起云涌 · 盗贼行为 · 盗贼们 · 盗贼鸥 · 盗贼公行 · 盗贼四起 · 盗贼猖獗 · 盜賊統治