盟山誓海

méng shān shì hǎi minh san thệ hải

Hán Việt: minh san thệ hải · Pinyin: méng shān shì hǎi

Tổng quan

thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu | thề trước tất cả các thần linh

Cấu tạo: (minh) + (san) + (thệ) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu | thề trước tất cả các thần linh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「海誓山盟」。見「海誓山盟」條。01.元.王德信〈四塊玉.信物存套.採茶歌〉曲:「他若是背義忘恩尋罪責,我將這盟山誓海說的明白。」02.明.張四維《雙烈記》第三齣:「人似玉,貌如花,盟山誓海作生涯。」<a name="山海之盟"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹海誓山盟。对着山海盟誓。极言男女相爱,坚贞不渝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹海誓山盟。对着山海盟誓。极言男女相爱,坚贞不渝。

Eng

  • CC-CEDICT to pledge undying love (idiom); oath of eternal love|to swear by all the Gods
  • Cihui to pledge undying love (idiom); oath of eternal love/to swear by all the Gods