盡人皆知
tận nhân giai tri
Hán Việt: tận nhân giai tri · Pinyin: jìn rén jiē zhī
Tổng quan
mọi người đều biết (thành ngữ) | nổi tiếng | tên tuổi quen thuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi người đều biết (thành ngữ) | nổi tiếng | tên tuổi quen thuộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所有的人都知道。如:「他捨己救人的事蹟,早已盡人皆知,傳為美談了。」
Eng
- CC-CEDICT known by everyone (idiom); well known|a household name
- Cihui 盡人皆知 ìnrénjiēzhī f.e. be known to all; be common knowledge