盡付東流

jìn fù dōng liú tận phó đông lưu

Hán Việt: tận phó đông lưu · Pinyin: jìn fù dōng liú

Tổng quan

Cấu tạo: (tận) + (phó) + (đông) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一切交給東流的水。比喻希望落空或前功盡棄。《醒世姻緣傳》第七九回:「往時的情義盡付東流,還要變成了仇怨。」《紅樓夢》第三四回:「得他們如此,一生事業縱然盡付東流,亦無足嘆惜。」也作「付之東流」。

Eng

  • Cihui 盡付東流 ìnfùdōngliú id. all in vain