盡其在我

jìn qí zài wǒ tận kì tại ngã

Hán Việt: tận kì tại ngã · Pinyin: jìn qí zài wǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tận) + (kì) + (tại) + (ngã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡心盡力去做好應作可作的事。如:「凡事盡其在我,不可輕言退縮。」《宋史.卷三五九.列傳.李綱下》:「故創業、中興之主,盡其在我,而以其成功歸之於天。今未嘗盡人事,敵至而先自退屈,而欲責功於天,其可乎?」

Eng

  • Cihui 盡其在我 ìnqízàiwǒ f.e. do all one can