盡心竭誠

jìn xīn jié chéng tận tâm kiệt thành

Hán Việt: tận tâm kiệt thành · Pinyin: jìn xīn jié chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (tận) + (tâm) + (kiệt) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心中的誠意。漢.張禹〈奏事〉:「以臣下各得盡心竭誠,而事公明。」唐.歐陽詹〈泉州刺史席公宴邑中赴舉秀才於東湖亭序〉:「公斯宴則風移教行其間矣,真盡心竭誠奉主化民之宰也。」