盡忠報國

jìn zhōng bào guó tận trung báo quốc

Hán Việt: tận trung báo quốc · Pinyin: jìn zhōng bào guó

Tổng quan

tận trung báo quốc

Cấu tạo: (tận) + (trung) + (báo) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận trung báo quốc。竭盡忠誠報效國家。
  • Cihui tận trung báo quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡忠誠報效國家。《北史.卷八三.文苑傳.顏之推傳》:「公等備受朝恩,當盡忠報國。」《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「初命何鑄鞠之,飛裂裳以背示鑄,有『盡忠報國』四大字,深入膚理。」也作「精忠報國」。

Eng

  • Cihui 盡忠報國 ìnzhōngbàoguó f.e. be loyal and patriotic