監外執行
giam ngoại chấp hành
Hán Việt: giam ngoại chấp hành · Pinyin: jiān wài zhí xíng
Tổng quan
thi hành án ngoài tù (luật)
Nghĩa
Việt
- Cihui thi hành án ngoài tù (luật)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指法院对具有某种法定原因(如患有严重疾病,怀孕或正在哺乳自己的婴儿)的犯人暂不羁押,而交付一定机关监管。
Eng
- CC-CEDICT to serve (a sentence) outside prison (law)
- Cihui to serve (a sentence) outside prison (law)