監門之養

jiān mén zhī yǎng giam môn chi dưỡng

Hán Việt: giam môn chi dưỡng · Pinyin: jiān mén zhī yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (giam) + (môn) + (chi) + (dưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守門人的生活。比喻艱困、節儉的生活。《史記.卷八七.李斯傳》:「豈欲苦形勞神,身處逆旅之宿,口食監門之養,手持臣虜之作哉?」