盤根錯節
bàn căn thác tiết
Hán Việt: bàn căn thác tiết · Pinyin: pán gēn cuò jié
Tổng quan
rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ) | phức tạp và rất khó khăn | vấn đề nan giải và ăn sâu rắc rối khó gỡ; rắc rối phức tạp; cành lá đan chen khó gỡ。樹根盤繞,木節交錯。比喻事情繁難複雜,不易解決。
Nghĩa
Việt
- Cihui rễ xoắn và mấu nối đan cài (thành ngữ) | phức tạp và rất khó khăn | vấn đề nan giải và ăn sâu rắc rối khó gỡ; rắc rối phức tạp; cành lá đan chen khó gỡ。樹根盤繞,木節交錯。比喻事情繁難複雜,不易解決。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹木的根幹枝節盤屈交錯。比喻事情複雜,不易理解。《魏書.卷六八.甄琛傳》:「今河南郡是陛下天山之堅木,盤根錯節,亂植其中。」也作「槃根錯節」、「錯節盤根」。
Eng
- CC-CEDICT twisted roots and intertwined joints (idiom); complicated and very tricky|knotty and deeply-rooted difficulties
- Cihui twisted roots and intertwined joints (idiom); complicated and very tricky; knotty and deeply-rooted difficulties
ja
- JMdict hard-to-penetrate event|hard-to-penetrate situation