盥耳山棲

guàn ěr shān qī quán nhĩ san tê

Hán Việt: quán nhĩ san tê · Pinyin: guàn ěr shān qī

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (nhĩ) + (san) + (tê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盥:洗;栖:居住。相传远古时隐士许由,不愿接受尧帝的封让,躲到山里,用颖水洗耳,以免受传言的污染。比喻隐居不仕。