盧能

lô năng

Hán Việt: lô năng

Tổng quan

LƯ NĂNG Thiền lâm phương ngữ. Chỉ Lục tổ Huệ Năng, vì ngài họ Lư cho nên gọi là Lư Năng. PDNL q. Hạ ghi: 僧問: ‘舊店新開列寶珍,一回拈著一回新。師今已據盧能位,端的如何拂鏡塵? ’ Tăng hỏi: Tiệm buôn lâu năm mở cửa bày ra trân báu, mỗi

Cấu tạo: 卢 (lô) + 能 (năng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ Lục tổ Huệ Năng, vì ngài họ Lư cho nên gọi là Lư Năng
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác Hạ ghi: 僧問: ‘舊店新開列寶珍,一回拈著一回新。師今已據盧能位,端的如何拂鏡塵? ’ Tăng hỏi: Tiệm buôn lâu năm mở cửa bày ra trân báu, mỗi lần đưa ra mỗi lần mới
  • Nguồn khác Sư nay đã chiếm địa vị của Lư Năng, phủi bụi trên gương đích thực ra sao?

Từ liên quan

Gần nghĩa

卢卡 · 卢因 · 卢布 · 卢梭 · 卢比 · 卢氏 · 卢瑟 · 卢龙