目不交睫

mù bù jiāo jié mục bất giao tiệp

Hán Việt: mục bất giao tiệp · Pinyin: mù bù jiāo jié

Tổng quan

nghĩa đen: lông mi không chạm vào nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: không ngủ chút nào

Cấu tạo: (mục) + (bất) + (giao) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lông mi không chạm vào nhau (thành ngữ) | nghĩa bóng: không ngủ chút nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睫,眼皮上下的細毛。目不交睫指眼皮不合攏,即完全不睡覺。比喻心情不安不能入眠或工作緊張勞碌。《聊齋志異.卷四.促織》:「自昏達曙,目不交睫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交睫:上下睫毛相交接,即闭眼。没有合上眼皮。形容夜间不睡觉或睡不着。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上下眼毛没有交合,即没有合眼。多形容心情不安而长夜不眠。
  • Tân Hoa Tự Điển 交睫上下睫毛相交接,即闭眼。没有合上眼皮。形容夜间不睡觉或睡不着。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the eyelashes do not come together (idiom)|fig. to not sleep a wink
  • Cihui 目不交睫 ùbùjiāojié f.e. not sleep a wink

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鼻鼾如雷