目不暇給

mù bù xiá jǐ mục bất hạ cấp

Hán Việt: mục bất hạ cấp · Pinyin: mù bù xiá jǐ

Tổng quan

nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ) | nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem | mãn nhãn

Cấu tạo: (mục) + (bất) + (hạ) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ) | nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem | mãn nhãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暇,空閒。給,供給。目不暇給形容眼前美好事物太多,或景物變化太快,眼睛來不及觀看。清.鄭燮〈濰縣署中與舍弟墨第二書書後又一紙〉:「見其揚翬振彩,倏往倏來,目不暇給,固非一籠一羽之樂而已。」也作「目不暇接」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the eye cannot take it all in (idiom)|fig. too many good things to see; a feast for the eyes
  • Cihui lit. the eye cannot take it all in (idiom); fig. too many good things to see; a feast for the eyes

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一目了然 · 一览无余