目使頤令
mục sử di lệnh
Hán Việt: mục sử di lệnh · Pinyin: mù shǐ yí lìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 支使人時,不屑說話,只用目光與動下巴示意。形容極其驕傲威風的樣子。《新唐書.卷二○二.文藝列傳中.王翰》:「家畜聲伎,目使頤令,自視王侯,人莫不惡之。」
Eng
- Cihui 目使頤令 ùshǐyílìng f.e. radiating authority