頤指氣使

yí zhǐ qì shǐ di chỉ khí sử

Hán Việt: di chỉ khí sử · Pinyin: yí zhǐ qì shǐ

Tổng quan

nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ) | ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt | ngạo mạn và hách dịch vênh mặt hất hàm sai khiến。不說話而用面部表情來示意。指有權勢的人傲慢的神氣。

Cấu tạo: (di) + (chỉ) + (khí) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ) | ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt | ngạo mạn và hách dịch vênh mặt hất hàm sai khiến。不說話而用面部表情來示意。指有權勢的人傲慢的神氣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颐指:动下巴示意,指挥别人;气使:用神情气色支使人。不说话而用面部表示表情示意。形容有权势的人指挥别人的傲慢态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 以下巴的动向和脸色的表情来支使人。形容指挥别人的傲慢神气今逊等有地千里,有禄万钟,颐指气使,无不随顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 颐指动下巴示意,指挥别人;气使用神情气色支使人。不说话而用面部表示表情示意。形容有权势的人指挥别人的傲慢态度。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to order people by pointing the chin (idiom); to signal orders by facial gesture|arrogant and bossy
  • Cihui lit. to order people by pointing the chin (idiom); to signal orders by facial gesture; arrogant and bossy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目使颐令 · 目指气使