目指气使

mù zhǐ qì shǐmục chỉ khí sử

Hán Việt: mục chỉ khí sử · Pinyin: mù zhǐ qì shǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "目指动一下眼睛来指物; 气使用嘘气声支使人。用眼神和气色指使人。形容骄横傲慢的样子。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

目指:动一下眼睛来指物; 气使:用嘘气声支使人。用眼神和气色指使人。形容骄横傲慢的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不說話,只轉動眼睛或出氣來指物使人。形容有權勢的人,對待屬下極其驕傲威風的樣子。如:「他仗著權勢,對人目指氣使,絲毫不客氣。」《漢書.卷七二.王貢兩龔鮑傳.貢禹》:「故黥劓而髡鉗者猶復攘臂為政於世,行雖犬彘,家富勢足,目指氣使,是為賢耳。」

Cấu tạo: 目 (mục) + 指 (chỉ) + 氣 (khí) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 目指动一下眼睛来指物
  • Biên soạn 气使用嘘气声支使人。
  • Biên soạn 用眼神和气色指使人。
  • Biên soạn 形容骄横傲慢的样子。"}
  • Biên soạn be arrogant/overbearing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用眼神和气色示意以支使别人。形容态度骄横。

Eng

  • Cihui 目指氣使 ùzhǐqìshǐ f.e. be arrogant/overbearing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目使颐令 · 颐指气使