目使颐令

mù shǐ yí lìngmục sử di lệnh

Hán Việt: mục sử di lệnh · Pinyin: mù shǐ yí lìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "用眼睛、用下巴指使人。形容自命尊贵,摆大架子。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

用眼睛、用下巴指使人。形容自命尊贵,摆大架子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

支使人時,不屑說話,只用目光與動下巴示意。形容極其驕傲威風的樣子。《新唐書.卷二○二.文藝列傳中.王翰》:「家畜聲伎,目使頤令,自視王侯,人莫不惡之。」

Cấu tạo: 目 (mục) + 使 (sử) + 頤 (di) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 用眼睛、
  • Biên soạn 用下巴指使人。
  • Biên soạn 形容自命尊贵,
  • Biên soạn 摆大架子。"}
  • Biên soạn radiating authority

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用眼色和下颔示意以役使别人。形容态度骄横。

Eng

  • Cihui 目使頤令 ùshǐyílìng f.e. radiating authority

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目指气使 · 颐指气使