目光如電

mù guāng rú diàn mục quang như điện

Hán Việt: mục quang như điện · Pinyin: mù guāng rú diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (quang) + (như) + (điện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容眼光湛然有神,似閃電一般。《明史.卷二八.五行志一》:「六年四月,杭州黑霧,有物蜿蜒如車輪,目光如電,冰雹隨之。」《東周列國志》第七二回:「話說伍員字子胥,監利人,生得身長一丈,腰大十圍,眉廣一尺,目光如電,有扛鼎拔山之勇,經文緯武之才。」

Eng

  • Cihui 目光如電 ùguāngrúdiàn f.e. eyes flash like lightning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目光如炬