目光如炬

mù guāng rú jù mục quang như cự

Hán Việt: mục quang như cự · Pinyin: mù guāng rú jù

Tổng quan

mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác。眼光像火炬那樣亮,形容見識遠大。

Cấu tạo: (mục) + (quang) + (như) + (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác。眼光像火炬那樣亮,形容見識遠大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人怒視。《周書.卷一二.列傳.齊煬王憲》:「憲辭色不撓,固自陳說。帝使于智對憲。憲目光如炬,與智相質。」《南史.卷一五.列傳.檀道濟》:「道濟見收,憤怒氣盛,目光如炬,俄爾間引飲一斛。」 2.形容目光有神。《二刻拍案驚奇》卷五:「中間坐著一位神道,面闊尺餘,鬚髯滿頦,目光如炬,肩臂搖動,像個活的一般。」 3.比喻見事透澈,識見遠大。如:「教授讀萬卷書,行萬里路,目光如炬,凡事都有獨到之見解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 目光发亮象火炬。形容愤怒地注视着。也形容见识远大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼光亮得像火炬。形容发怒时的神色。亦形容眼光明亮有神◇亦比喻见识高明。

Eng

  • Cihui 目光如炬 ùguāngrújù f.e. 1. eyes blazing with anger 2. farsighted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目光如电

Từ trái nghĩa

目光如豆 · 鼠目寸光