目光短浅

mù guāng duǎn qiǎnmục quang đoản thiển

Hán Việt: mục quang đoản thiển · Pinyin: mù guāng duǎn qiǎn

Tổng quan

thiển cận

新华 · Tân Hoa Đại lục

缺乏远见卓识的、只顾眼前利益的性质或状态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻見識淺陋。如:「規劃市政要有長遠打算,不能目光短淺。」

Cấu tạo: 目 (mục) + 光 (quang) + 短 (đoản) + 淺 (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiển cận
  • Tần suất từ thiển cận
  • Biên soạn v.p. be shortsighted/myopic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缺乏远见卓识的、只顾眼前利益的性质或状态。

Eng

  • Cihui to be shortsighted
  • Tần suất từ v.p. be shortsighted/myopic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鼠目寸光