鼠目寸光

shǔ mù cùn guāng thử mục thốn quang

Hán Việt: thử mục thốn quang · Pinyin: shǔ mù cùn guāng

Tổng quan

thiển cận tầm nhìn hạn hẹp; tầm nhìn của chuột; ếch ngồi đáy giếng。比喻眼光短,見識淺。

Cấu tạo: (thử) + (mục) + (thốn) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiển cận tầm nhìn hạn hẹp; tầm nhìn của chuột; ếch ngồi đáy giếng。比喻眼光短,見識淺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人目光短淺,識見狹小。如:「自私自利的人,往往鼠目寸光,難成大事。」也作「鼠目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老鼠的眼睛只能看到一米远。形容目光短浅,没有远见。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻目光短浅贪财的人大抵鼠目寸光,为了金钱不惜以身试法。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容目光短浅,没有远见。

Eng

  • CC-CEDICT short-sighted
  • Cihui 鼠目寸光 hǔmùcùnguāng f.e. be shortsighted | Nǐ nàyàng ¹zuò zhēnshi ∼. It was shortsighted of you to do that.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤陋寡闻 · 目光如豆 · 目光短浅 · 眼光短浅

Từ trái nghĩa

明察秋毫 · 深谋远虑 · 目光如炬 · 高瞻远瞩