目光短淺
mục quang đoản thiển
Hán Việt: mục quang đoản thiển · Pinyin: mù guāng duǎn qiǎn
Tổng quan
thiển cận
Nghĩa
Việt
- Cihui thiển cận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻見識淺陋。如:「規劃市政要有長遠打算,不能目光短淺。」
Eng
- CC-CEDICT to be shortsighted
- Cihui to be shortsighted