目标工作簿

mục tiêu công tác bộ

Hán Việt: mục tiêu công tác bộ

Tổng quan

sách, (số nhiều) sổ sách kế toán, (the book) kinh thánh, không được ai ưa, được ai yêu mến, hỏi tội và trừng phạt ai, (xem) know, nói có sách, mách có chứng, hợp với ý nguyện của mình, nói như sách, (

Cấu tạo: 目 (mục) + 標 (tiêu) + 工 (công) + 作 (tác) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sổ làm việc đích

Từ liên quan

Gần nghĩa

目标匹配作业 · 目标地址 · 目标市场 · 目标文件 · 目标检测 · 目标专一的 · 目标单元格 · 目标文件名