目短於自見

mù duǎn yú zì jiàn mục đoản vu tự kiến

Hán Việt: mục đoản vu tự kiến · Pinyin: mù duǎn yú zì jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (đoản) + (vu) + (tự) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛能清楚的觀察他物,卻不能看見自身。比喻人無自知之明。《韓非子.觀行》:「古之人目短於自見,故以鏡觀面。」