目空一世

mù kōng yī shì mục không nhất thế

Hán Việt: mục không nhất thế · Pinyin: mù kōng yī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (không) + (nhất) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「目空一切」。見「目空一切」條。01.明.焦竑〈李氏焚書序〉:「宏甫快口直腸,目空一世,憤激過甚,不顧人有忤者。」02.清.歸莊〈陸道威思辨錄序〉:「但以余之生平負其氣節文章,目空一世,即談理家有不合者,輒爭辯嶽嶽,不為之屈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 什么都不放在眼里。形容骄傲自大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.什么都不放在眼里。形容骄傲自大。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目空四海