目空四海

mù kōng sì hǎi mục không tứ hải

Hán Việt: mục không tứ hải · Pinyin: mù kōng sì hǎi

Tổng quan

mắt không coi ai ra gì (thành ngữ) | kiêu ngạo | lên mặt | khinh thường

Cấu tạo: (mục) + (không) + (tứ) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt không coi ai ra gì (thành ngữ) | kiêu ngạo | lên mặt | khinh thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自視甚高,一切都不看在眼內。如:「此人雖目空四海,但是確實才高八斗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四海:指全国各地。眼看四海之内皆空。比喻目中无人、狂妄或自负之甚。

Eng

  • CC-CEDICT the eye can see nothing worthwhile all around (idiom); arrogant|condescending|supercilious
  • Cihui the eye can see nothing worthwhile all around (idiom); arrogant; condescending; supercilious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目空一世 · 目空一切