盲人

máng rénmanh nhân

Hán Việt: manh nhân · Pinyin: máng rén

Tổng quan

người mù

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.失去视力的人。俗称"瞎子"。亦喻胡涂﹑不明事理的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼睛失明的人。如:「這間福利機構積極協助盲人培養一技之長,擁有謀生能力。」

Cấu tạo: 盲 (manh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người mù
  • Tần suất từ người mù
  • Biên soạn 盲人 mángrén* n. blind person M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛失明的人。如:「這間福利機構積極協助盲人培養一技之長,擁有謀生能力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.失去视力的人。俗称"瞎子"。亦喻胡涂﹑不明事理的人。

Eng

  • JMdict blind person
  • Cihui blind person
  • Tần suất từ 盲人 mángrén* n. blind person M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Blinder

ja

  • JMdict 盲人(もうじん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瞎子 · 瞽者