瞎子

xiā zi hạt tử

Hán Việt: hạt tử · Pinyin: xiā zi

Tổng quan

người mù gười chột mắt — Người mù. hạt tử hạt tử ☆Người chột mắt — Người mù.

Cấu tạo: (hạt) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mù gười chột mắt — Người mù. hạt tử hạt tử ☆Người chột mắt — Người mù.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去視覺能力的人。《儒林外史》第五四回:「是虔婆叫了一個男瞎子來替姑娘算命。」《紅樓夢》第一○回:「他素日又和寶玉鬼鬼祟祟的,只當人都是瞎子看不見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失去视觉能力的人; 指卜卦算命或卖唱的盲人; 喻指不明事理的人。亦指文盲或文化水平低的人; 方言。指结得不饱满的农作物子粒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.失去视觉能力的人。 2.指卜卦算命或卖唱的盲人。 3.喻指不明事理的人。亦指文盲或文化水平低的人。 4.方言。指结得不饱满的农作物子粒。

Eng

  • CC-CEDICT blind person
  • Cihui blind person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盲人 · 瞽者