盲人把燭 máng rén bǎ zhú · manh nhân bả chúc Hán Việt: manh nhân bả chúc · Pinyin: máng rén bǎ zhú Tổng quan Cấu tạo: 盲 (manh) + 人 (nhân) + 把 (bả) + 燭 (chúc)Pinyinmáng rén bǎ zhúHán Việtmanh nhân bả chúcCấu tạo盲 + 人 + 把 + 燭 · manh + nhân + bả + chúc nghĩa thành phần: manh + nhân + bả + chúc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 瞎子手擎烛火照亮。比喻不起任何作用。