盲人摸象
manh nhân mạc tượng
Hán Việt: manh nhân mạc tượng · Pinyin: máng rén mō xiàng
Tổng quan
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经) | nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh | nhầm lẫn bộ phận với tổng thể | không thấy rừng vì quá chú ý đến cây
Nghĩa
Việt
- Cihui người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经) | nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh | nhầm lẫn bộ phận với tổng thể | không thấy rừng vì quá chú ý đến cây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛經故事中,盲者以各自所摸大象身體的不同部位來形容象。典出《大般涅槃經》卷三○。比喻以偏概全,而未能洞明真相。明.周宗建《論語商.卷上.鄉黨第.鄉黨章》:「若拈著一相,隨擬一法,正是盲人摸象,痴兒認指真象真月,當面蹉過久矣!」《青原志略.卷八.書.愚者智.與藏一》:「不明其故而耳食競高,豈非盲人摸象耶?」也作「盲人說象」、「眾盲摸象」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻对事物只凭片面的了解或局部的经验,就乱加猜测,想做出全面的判断。
- Tân Hoa Tự Điển 瞎子把大象想像成他所触摸到的那部分的样子。比喻认识问题以偏概全。
Eng
- CC-CEDICT blind people touch an elephant (idiom, from Nirvana sutra 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); fig. unable to see the big picture|to mistake the part for the whole|unable to see the wood for the trees
- Cihui 盲人摸象 ángrénmōxiàng f.e. 1. take a part for the whole 2. draw conclusions from incomplete data