盲人瞎馬

máng rén xiā mǎ manh nhân hạt mã

Hán Việt: manh nhân hạt mã · Pinyin: máng rén xiā mǎ

Tổng quan

người mù cưỡi ngựa mù: anh mù dắt anh loà

Cấu tạo: (manh) + (nhân) + (hạt) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mù cưỡi ngựa mù; anh mù dắt anh loà (Mù quáng, không biết liệu bề khó khăn đã vội làm dẫn tới thất bại, ví với sự việc cực kỳ nguy hiểm)。《世說新語·排調》:'盲人騎瞎馬,夜半臨深池'。比喻極端危險。
  • Cihui người mù cưỡi ngựa mù: anh mù dắt anh loà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盲人騎著瞎馬。比喻極為危險。參見「盲人騎瞎馬」條。

Eng

  • Cihui 盲人瞎馬 ángrénxiāmǎ f.e. rush headlong into disaster