盲人瞎馬
manh nhân hạt mã
Hán Việt: manh nhân hạt mã · Pinyin: máng rén xiā mǎ
Tổng quan
người mù cưỡi ngựa mù: anh mù dắt anh loà
Nghĩa
Việt
- Cihui người mù cưỡi ngựa mù: anh mù dắt anh loà
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盲人骑着瞎马。比喻盲目行动,后果十分危险。
Eng
- Cihui 盲人瞎馬 ángrénxiāmǎ f.e. rush headlong into disaster