盲人說象

máng rén shuō xiàng manh nhân thuyết tượng

Hán Việt: manh nhân thuyết tượng · Pinyin: máng rén shuō xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (manh) + (nhân) + (thuyết) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻以偏概全,而未能洞明真相。參見「盲人摸象」條。元.袁易《靜春堂詩集.遺翰跋.黃溍》:「吾儕碌碌,從俗浮湛,與先生相去遠甚,而欲強加評品,正如盲人說象,知其鼻者,謂象如杵;知其牙者,謂象如蘆菔根。」