盲眼無珠
manh nhãn vô châu
Hán Việt: manh nhãn vô châu · Pinyin: máng yǎn wú zhū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瞎了眼,沒了眼珠。比喻不明事理。《群音類選.官腔類.卷二五.東廂記.傳情惹恨》:「奴當知罪,姐須饒恕,多因我盲眼無珠,怎識他筆端藏意,望暫息霆威。」
Hán Việt: manh nhãn vô châu · Pinyin: máng yǎn wú zhū