直上青云
trực thượng thanh vân
Hán Việt: trực thượng thanh vân · Pinyin: zhí shàng qīng yún
Tổng quan
"chinese_explanation": "直上直线上升。比喻官运亨通,直登高位。"
直上:直线上升。比喻官运亨通,直登高位。
青雲,比喻顯要的地位。直上青雲比喻一路上升到高位。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「忽蒙白日回景光,直上青雲生羽翼。」也作「青雲直上」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 直上直线上升。
- Biên soạn 比喻官运亨通,
- Biên soạn 直登高位。"}
- Biên soạn 直上青雲 híshàngqīngyún f.e. 1. get the highest literary honors 2. meteoric rise
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻官运亨通,直登高位。
Eng
- Cihui 直上青雲 híshàngqīngyún f.e. 1. get the highest literary honors 2. meteoric rise