直入公堂
trực nhập công đường
Hán Việt: trực nhập công đường · Pinyin: zhí rù gōng táng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不經通報而逕自進入公家衙門。如:「你如此直入公堂,未免太莽撞了。」 2.比喻言行坦率,不拐彎抹角。如:「他以誠待人,直入公堂,不虛偽作假。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻言行直截了当,不绕弯子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻言行直截了当,不绕弯子。
Eng
- Cihui 直入公堂 hírùgōngtáng f.e. right to the point; straightforward