直呼其名
trực hô kì danh
Hán Việt: trực hô kì danh · Pinyin: zhí hū qí míng
Tổng quan
(thành ngữ) gọi trực tiếp tên ai đó | gọi tên ai đó mà không dùng danh hiệu kính trọng (biểu thị sự quen thuộc hoặc quá thân thiết)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) gọi trực tiếp tên ai đó | gọi tên ai đó mà không dùng danh hiệu kính trọng (biểu thị sự quen thuộc hoặc quá thân thiết)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直接叫出姓名。如:「不可對長輩直呼其名,這是禮貌!」
Eng
- CC-CEDICT to address sb directly by name; to address sb by name without using an honorific title (indicating familiarity or overfamiliarity)
- Cihui to address sb directly by name; to address sb by name without using an honorific title (indicating familiarity or overfamiliarity)