直心眼兒
trực tâm nhãn nhi
Hán Việt: trực tâm nhãn nhi · Pinyin: zhí xīn yǎn ér
Tổng quan
lòng dạ ngay thẳng: ngay thẳng/người ngay thẳng/người lòng dạ ngay thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui lòng dạ ngay thẳng: ngay thẳng/người ngay thẳng/người lòng dạ ngay thẳng
- Cihui 1. lòng dạ ngay thẳng; ngay thẳng。心地直爽。 2. người ngay thẳng; người lòng dạ ngay thẳng。指心地直爽的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心地直爽,毫無心機。如:「此人一向有什麼說什麼,是個直心眼兒的人。」
Eng
- Cihui 直心眼兒 híxīnyǎnr ►See zhíxīnyǎn