直情徑行

zhí qíng jìng xíng trực tình kính hành

Hán Việt: trực tình kính hành · Pinyin: zhí qíng jìng xíng

Tổng quan

thẳng thắn và trung thực trong hành động (thành ngữ)

Cấu tạo: (trực) + (tình) + (kính) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng thắn và trung thực trong hành động (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 径:直;行:从事。凭着自己的意思径直地去做。比喻想怎么干就怎么干。
  • Tân Hoa Tự Điển 径直;行从事。凭着自己的意思径直地去做。比喻想怎么干就怎么干。

Eng

  • CC-CEDICT straightforward and honest in one's actions (idiom)
  • Cihui 直情徑行 híqíngjìngxíng f.e. act heedlessly

ja

  • JMdict impulsive and straightforward|guileless