直接推理

zhí jiē tuī lǐ trực tiếp thôi lí

Hán Việt: trực tiếp thôi lí · Pinyin: zhí jiē tuī lǐ

Tổng quan

diễn dịch trực tiếp。由一個前提推出結論的推理。

Cấu tạo: (trực) + (tiếp) + (thôi) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn dịch trực tiếp。由一個前提推出結論的推理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 直接由一個前提即推導出結論的推理方式。相對於間接推理而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 间接推理”的对称。前提只有一个判断的推理。主要的有(1)前提是一个性质判断的直接推理,包括换质法、换位法、换质位法等。(2)前提是一个关系判断的直接推理。如a比b大,所以,b比a小。”(3)前提是一个假言判断的直接推理。如由如果两个三角形全等,那么它们的对应角相等”推出只有两个三角形的对应角相等,这两个三角形才全等”。

Eng

  • Cihui 直接推理 híjiē tuīlǐ n./v.p. direct inference