直接經驗
trực tiếp kinh nghiệm
Hán Việt: trực tiếp kinh nghiệm · Pinyin: zhí jiē jīng yàn
Tổng quan
kinh nghiệm trực tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh nghiệm trực tiếp。親自從實踐中取得的經驗(跟'間接經驗'相對)。
- Cihui kinh nghiệm trực tiếp
Eng
- Cihui 直接經驗 híjiē jīngyàn n. <phil.> direct experience