直搗黃龍

zhí dǎo huáng lóng trực đảo hoàng long

Hán Việt: trực đảo hoàng long · Pinyin: zhí dǎo huáng lóng

Tổng quan

nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long | nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề

Cấu tạo: (trực) + (đảo) + (hoàng) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long | nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋時名將岳飛討伐金人,金兵屢敗,多來歸降。岳飛銳不可擋,乃以直抵金人都城黃龍府與部下相激勉。典出《宋史.卷三六五.岳飛傳》。後用以指直接攻入敵人都城要地。清.蒲松齡《代王玉斧戲答王掄史》:「他日直搗黃龍,縱軍旁掠,則切膚之災,弟亦不能卵翼之矣。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to directly attack Huanglong|fig. to directly combat the root of a problem
  • Cihui 直搗黃龍 hídǎohuánglóng id. 1. drive straight on an enemy stronghold 2. press forward to the enemy's capital

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犁庭扫穴