直木必伐
trực mộc tất phạt
Hán Việt: trực mộc tất phạt · Pinyin: zhí mù bì fá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高大直挺的樹木乃上等良材,早晚將被砍伐。比喻正直有能者易招致災禍或遭受打擊。《逸周書.卷九.周祝解》:「甘泉必竭,直木必伐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直木:笔直的树木;伐:砍。成材的树必被砍伐。比喻正直的人容易招怨。
- Tân Hoa Tự Điển 直木笔直的树木;伐砍。成材的树必被砍伐。比喻正直的人容易招怨。