直眉瞪眼

zhí méi dèng yǎn trực mi trừng nhãn

Hán Việt: trực mi trừng nhãn · Pinyin: zhí méi dèng yǎn

Tổng quan

trợn mắt tức giận hoặc thất thần

Cấu tạo: (trực) + (mi) + (trừng) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợn mắt tức giận hoặc thất thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容生氣發怒。如:「主任一聽到事情搞砸了,立刻直眉瞪眼,開始罵人。」《程乙本紅樓夢》第六二回:「連司棋都氣了個直眉瞪眼,無計挽回,只得罷了!」《兒女英雄傳》第三九回:「待要得罪他兩句,又礙著主人,只氣了他個磨掌搓拳,直眉瞪眼。」 2.形容呆滯發楞。如:「對於上司的指責,他只是直眉瞪眼的呆站著,毫無反應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容发脾气或发呆的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发怒貌。 2.形容发呆的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to stare angrily or vacantly
  • Cihui 直眉瞪眼 hímeidèngyǎn f.e. 1. stare in anger 2. stare blankly