直諒多聞

zhí liàng duō wén trực lượng đa văn

Hán Việt: trực lượng đa văn · Pinyin: zhí liàng duō wén

Tổng quan

Cấu tạo: (trực) + (lượng) + (đa) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好朋友當具有正直信實,見識淵博的條件。語本《論語.季氏》:「友直、友諒、友多聞,益矣。」後亦指人的個性正直誠信,見識淵博。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳.贊曰》:「豈非直諒多聞,古之益友矣。」