直道而行
trực đạo nhi hành
Hán Việt: trực đạo nhi hành · Pinyin: zhí dào ér xíng
Tổng quan
nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | hành động chính trực
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | hành động chính trực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以公正無私的態度處事。《論語.衛靈公》:「斯民也,三代之所以直道而行也。」《隋書.卷六二.梁毗傳》:「毗既出憲司,復典京邑,直道而行,無所迴避。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直道:正路。沿着直的道路走。比喻办事公正。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻办事公正。
Eng
- CC-CEDICT lit. to go straight (idiom, from Analects); to act with integrity
- Cihui 直道而行 hídào'érxíng f.e. 1. follow the straight path 2. act with rectitude 3. not be led astray; handle affairs without bias