相乘作用

tương thừa tác dụng

Hán Việt: tương thừa tác dụng

Tổng quan

hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực, hiện tượng điều phối; đồng vận

Cấu tạo: (tương) + (thừa) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng hiệp trợ; hiệp lực, hiện tượng điều phối; đồng vận