相仿
tương phảng
Hán Việt: tương phảng · Pinyin: xiāng fǎng
Tổng quan
PHỎNG, PHƯỞNG xấp xỉ; gần bằng; tương đương. tuổi xấp xỉ nhau 顏色相仿. màu sắc na ná nhau; màu sắc gần giống nhau
大致相同; 相差不多:年纪~, 颜色~。
大致相同。如:「他們兩人年齡相仿,興趣相近,所以很快就成為好朋友了。」元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「夫人太慮過,小生空妄想,郎才女貌合相仿。」《明史.卷六九.選舉志》:「納貢視例監稍優,其實相仿也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tự
- Tần suất từ tương tự; tương bàng/tương phảng/tương phỏng/tướng bàng/tướng phảng/tướng phỏng: xấp xỉ/gần bằng/tương đương; PHỎNG, PHƯỞNG xấp xỉ; gần bằng; tương đương. tuổi xấp xỉ nhau 顏色相仿. màu sắc na ná nhau; màu sắc gần giống nhau.; gần bằng; tương đương
- Biên soạn 相仿 iāngfǎng v. be similar; be more or less same
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大致相同。如:「他們兩人年齡相仿,興趣相近,所以很快就成為好朋友了。」元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「夫人太慮過,小生空妄想,郎才女貌合相仿。」《明史.卷六九.選舉志》:「納貢視例監稍優,其實相仿也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大致相同; 相差不多:年纪~, 颜色~。
Eng
- Cihui similar
- Tần suất từ 相仿 iāngfǎng v. be similar; be more or less same
Đức
- Handedict ähnlich, vergleichbar